Từ: 当场出丑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当场出丑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 当 • 场 • 出 • 丑

Nghĩa của 当场出丑 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngchǎngchūchǒu] mất mặt trước mọi người; xấu mặt trước đám đông; để lộ nhược điểm trước mọi người。在大庭广众暴露自己的弱点,失尽体面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng场:tràng (trại, sân khấu)
trường场:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丑

giấu丑:giấu giếm
sấu丑:cây sấu
sửu丑:sửu (trong thập nhị chi)
xấu丑:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết
当场出丑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当场出丑 Tìm thêm nội dung cho: 当场出丑