Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 形变 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngbiàn] biến hình; biến dạng。固体受到外力的作用时所发生的形状或体积的改变。基本的形变有拉伸形变、扭转形变、弯曲形变和剪切形变。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |

Tìm hình ảnh cho: 形变 Tìm thêm nội dung cho: 形变
