Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 形形色色 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形形色色:
Nghĩa của 形形色色 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngxíngsèsè] Hán Việt: HÌNH HÌNH SẮC SẮC
muôn hình muôn vẻ; đa dạng。各种各样。
muôn hình muôn vẻ; đa dạng。各种各样。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 形形色色 Tìm thêm nội dung cho: 形形色色
