Từ: 彩印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彩印 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎiyìn] 1. in màu; ấn loát màu。彩色印刷。
2. rửa hình màu; rọi hình màu。洗印彩色照片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
彩印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩印 Tìm thêm nội dung cho: 彩印