Từ: 鸣锣开道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸣锣开道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸣锣开道 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngluókāidào] gõ chiêng dẹp đường。封建官吏出行时,前面有人敲锣要行人让路。现比喻为某种事物的出现制造舆论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锣

la:thanh la (một loại chiêng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
鸣锣开道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸣锣开道 Tìm thêm nội dung cho: 鸣锣开道