Cao su chống va đập cửa
Chữ 崂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崂, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 崂:
崂
Biến thể phồn thể: 嶗;
Pinyin: lao2;
Việt bính: dang3;
崂
Pinyin: lao2;
Việt bính: dang3;
崂
Nghĩa Trung Việt của từ 崂
Nghĩa của 崂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嶗)
[láo]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: LAO
Lao Sơn (tên núi ở tỉnh Sơn Đông Trung Quốc)。崂山,山名,在山东。也作劳山。
[láo]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: LAO
Lao Sơn (tên núi ở tỉnh Sơn Đông Trung Quốc)。崂山,山名,在山东。也作劳山。
Chữ gần giống với 崂:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Dị thể chữ 崂
嶗,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 崂 Tìm thêm nội dung cho: 崂
