Cao su chống va đập cửa

Chữ 崂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崂, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 崂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 崂

崂 cấu thành từ 2 chữ: 山, 劳
  • san, sơn
  • lao, lạo
  • []

    U+5D02, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嶗;
    Pinyin: lao2;
    Việt bính: dang3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 崂


    Nghĩa của 崂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嶗)
    [láo]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 10
    Hán Việt: LAO
    Lao Sơn (tên núi ở tỉnh Sơn Đông Trung Quốc)。崂山,山名,在山东。也作劳山。

    Chữ gần giống với 崂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

    Dị thể chữ 崂

    ,

    Chữ gần giống 崂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崂 Tự hình chữ 崂 Tự hình chữ 崂 Tự hình chữ 崂

    崂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崂 Tìm thêm nội dung cho: 崂