Từ: 圆光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圆光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圆光 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánguāng] viên quang (một cách loè bịp của thuật sĩ giang hồ thời xưa.)。旧时湖江术士利用迷信心理骗人的一种方法,先念咒语,叫小孩看镜子里或白纸上有什么形象出现,胡说凭所见形象就可以知道失物所在或预测凶吉、祸福。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
圆光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圆光 Tìm thêm nội dung cho: 圆光