Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 彩饰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩饰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彩饰 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎishì] trang sức màu; trang trí màu。彩色的装饰。
因年久失修,梁柱上的彩饰已经剥落。
do lâu năm không tu bổ, trang trí màu trên trụ cầu đã bị tróc ra từng mảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰

sức:sức khoẻ
彩饰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩饰 Tìm thêm nội dung cho: 彩饰