Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 彩旦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩旦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彩旦 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎidàn] hề nữ; hề con gái; đào hề。戏曲中扮演女性的丑角。年龄比较老的也叫丑婆子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
彩旦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩旦 Tìm thêm nội dung cho: 彩旦