Từ: 彩霞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩霞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彩 • 霞

Nghĩa của 彩霞 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎixiá] ráng màu; ráng ngũ sắc。彩色的云霞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn彩:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái彩:sắc thái
thể彩:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霞

hà霞:vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)
彩霞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩霞 Tìm thêm nội dung cho: 彩霞