Từ: 彩纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彩纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎizhǐ] 1. giấy màu; giấy thủ công。彩色的纸张。
2. giấy in ảnh màu; giấy ảnh màu。彩色印相纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
彩纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩纸 Tìm thêm nội dung cho: 彩纸