Từ: 彩牌楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩牌楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彩 • 牌 • 楼

Nghĩa của 彩牌楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎipái·lóu] cổng chào; cổng hoa。表示喜庆、纪念等活动中用竹、木等搭成并用花、彩绸、松柏树枝做装饰的牌楼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn彩:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái彩:sắc thái
thể彩:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi牌: 
bia牌: 
bài牌:bài vị
bìa牌:bìa sách; bìa rừng
bịa牌: 
bời牌:chơi bời; tơi bời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu楼:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
彩牌楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩牌楼 Tìm thêm nội dung cho: 彩牌楼