Từ: 影响 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影响:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 影响 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐngxiǎng] 1. ảnh hưởng。对别人的思想或行动起作用(如影之随形,响之应声。)。
父母应该用自己的模范行动去影响孩子。
cha mẹ cần phải dùng hành động gương mẫu của mình để gây ảnh hưởng đến con cái.
2. bị ảnh hưởng; chịu ảnh hưởng。对人或事物所起的作用。
他爱好音乐是受了一位老师的影响。
anh ấy yêu thích âm nhạc là do chịu ảnh hưởng của thầy giáo.
3. vô căn cứ; đồn đại。传闻的;无根据的。
模糊影响之谈。
lời nói mơ hồ vô căn cứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng
影响 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 影响 Tìm thêm nội dung cho: 影响