Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chài trong tiếng Việt:
["- dt. Thứ lưới mép có những cục chì để quăng xuống úp lấy cá: Mất cả chì lẫn chài (tng). // đgt. Dùng chài bắt cá: Chồng chài, vợ lưới, con câu (cd). // tt. 1. Sống bằng nghề đánh cá bằng chài: Dân chài 2. Dùng để đi quăng chài: Thuyền chài.","- 2 đgt. 1. Dùng tà thuật làm cho người ta đau ốm, theo mê tín: Anh ấy ốm, người ta cứ cho là do thầy mo chài 2. Làm cho người ta say đắm: Cô bị ai chài mà thẫn thờ như thế?."]Dịch chài sang tiếng Trung hiện đại:
网罟。动撒网。
渔 《捕鱼。》
thuyền chài.
渔船。
妖术的一种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chài
| chài | 𥾒: | |
| chài | 䊷: | chài lưới |
| chài | : | chài lưới |
| chài | 𦄴: | chài lưới |
| chài | 𩵝: | dân chài |

Tìm hình ảnh cho: chài Tìm thêm nội dung cho: chài
