Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chài

Nghĩa chài trong tiếng Việt:

["- dt. Thứ lưới mép có những cục chì để quăng xuống úp lấy cá: Mất cả chì lẫn chài (tng). // đgt. Dùng chài bắt cá: Chồng chài, vợ lưới, con câu (cd). // tt. 1. Sống bằng nghề đánh cá bằng chài: Dân chài 2. Dùng để đi quăng chài: Thuyền chài.","- 2 đgt. 1. Dùng tà thuật làm cho người ta đau ốm, theo mê tín: Anh ấy ốm, người ta cứ cho là do thầy mo chài 2. Làm cho người ta say đắm: Cô bị ai chài mà thẫn thờ như thế?."]

Dịch chài sang tiếng Trung hiện đại:

网罟。
撒网。
《捕鱼。》
thuyền chài.
渔船。
妖术的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chài

chài𥾒: 
chài:chài lưới
chài󰑅:chài lưới
chài𦄴:chài lưới
chài𩵝:dân chài
chài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chài Tìm thêm nội dung cho: chài