Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阵脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阵脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阵脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènjiǎo] đầu trận tuyến; vị trí; địa thế。指所摆的阵的最前方,现多用于比喻。
压住阵脚
ổn định thế trận.
阵脚大乱
thế trận loạn lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
阵脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阵脚 Tìm thêm nội dung cho: 阵脚