Từ: 影影绰绰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影影绰绰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 影影绰绰 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐngyǐngchuòchuò] lờ mờ; mờ mờ ảo ảo; hư ảo。(影影绰绰的)模模糊糊;不真切。
天刚亮,影影绰绰地可以看见墙外的槐树梢儿。
trời vừa sáng, có thể nhìn thấy lờ mờ ngọn cây hoè ngoài bờ tường.
远处影影绰绰地有一些小山。
Xa xa có mấy ngọn núi lờ mờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绰

trạo:trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绰

trạo:trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)
影影绰绰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 影影绰绰 Tìm thêm nội dung cho: 影影绰绰