Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 影影绰绰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影影绰绰:
Nghĩa của 影影绰绰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐngyǐngchuòchuò] lờ mờ; mờ mờ ảo ảo; hư ảo。(影影绰绰的)模模糊糊;不真切。
天刚亮,影影绰绰地可以看见墙外的槐树梢儿。
trời vừa sáng, có thể nhìn thấy lờ mờ ngọn cây hoè ngoài bờ tường.
远处影影绰绰地有一些小山。
Xa xa có mấy ngọn núi lờ mờ.
天刚亮,影影绰绰地可以看见墙外的槐树梢儿。
trời vừa sáng, có thể nhìn thấy lờ mờ ngọn cây hoè ngoài bờ tường.
远处影影绰绰地有一些小山。
Xa xa có mấy ngọn núi lờ mờ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绰
| trạo | 绰: | trạo (chộp lấy, ra tay làm việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绰
| trạo | 绰: | trạo (chộp lấy, ra tay làm việc) |

Tìm hình ảnh cho: 影影绰绰 Tìm thêm nội dung cho: 影影绰绰
