Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 征发 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēngfā] trưng tập; triệu tập; tập trung (nhân lực và vật lực)。旧时指政府征集民间的人力和物资。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 征发 Tìm thêm nội dung cho: 征发
