Cao su chống va đập cửa

Từ: 征发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 征发 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngfā] trưng tập; triệu tập; tập trung (nhân lực và vật lực)。旧时指政府征集民间的人力和物资。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
征发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征发 Tìm thêm nội dung cho: 征发