Từ: 征调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征调:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 征 • 调

Nghĩa của 征调 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngdiào] điều động; tập trung (chính phủ hay nhà nước tâp trung và điều động nhân viên, vật tư)。政府征集和调用人员、物资。
征调粮食及医务人员支援灾区。
điều động lương thực và nhân viên y tế để chi viên cho vùng bị thiên tai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh征:chinh chiến, xuất chinh
chênh征:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng征:tháng giêng
giềnh征:giềnh giàng
giệnh征:giệnh giạng
trưng征:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều调:điều chế; điều khiển
điệu调:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
征调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征调 Tìm thêm nội dung cho: 征调