Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thông cù có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thông cù:
Nghĩa thông cù trong tiếng Việt:
["- Đường ăn thông với nhiều đường khác (cũ)."]Nghĩa chữ nôm của chữ: thông
| thông | 匆: | thông (vội vàng) |
| thông | 囱: | thông (ống khói) |
| thông | 怱: | thông (vội vàng) |
| thông | 恫: | thông (sợ hãi) |
| thông | 松: | rừng thông |
| thông | 桶: | cây thông |
| thông | 樋: | cành thông |
| thông | 樁: | thông (cây xanh quanh năm) |
| thông | 痌: | thông (đau đớn) |
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 聰: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 蔥: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cù
| cù | 劬: | cần cù; đức cù lao |
| cù | 岣: | hòn cù lao |
| cù | 枸: | đèn cù |
| cù | 樛: | cây cù mộc (cây si) |
| cù | 氍: | cù (thảm lông cừu) |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cù | 癯: | cù thanh (mảnh mai) |
| cù | 瞿: | cù (mắt sáng như mắt chim ưng) |
| cù | 臞: | cù sấu (gầy gò) |
| cù | 虬: | |
| cù | 虮: | cù lét; cù rù |
| cù | 蠷: | cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít) |
| cù | 蠼: | cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít) |
| cù | 衢: | cù lét; cù rù |
| cù | 鴝: | cù dục (chim sáo) |
| cù | 鸲: | cù dục (chim sáo) |
| cù | 鼩: | cù (chuột hay bắt sâu bọ) |

Tìm hình ảnh cho: thông cù Tìm thêm nội dung cho: thông cù
