Từ: thông cù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thông cù:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thông

Nghĩa thông cù trong tiếng Việt:

["- Đường ăn thông với nhiều đường khác (cũ)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: thông

thông:thông (vội vàng)
thông:thông (ống khói)
thông:thông (vội vàng)
thông:thông (sợ hãi)
thông:rừng thông
thông:cây thông
thông:cành thông
thông:thông (cây xanh quanh năm)
thông:thông (đau đớn)
thông:thông (nghe rõ); thông minh
thông:thông (nghe rõ); thông minh
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: cù

:cần cù; đức cù lao
:hòn cù lao
:đèn cù
:cây cù mộc (cây si)
:cù (thảm lông cừu)
:cù lét; cù rù
:cù thanh (mảnh mai)
:cù (mắt sáng như mắt chim ưng)
:cù sấu (gầy gò)
: 
:cù lét; cù rù
:cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)
:cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)
:cù lét; cù rù
:cù dục (chim sáo)
:cù dục (chim sáo)
:cù (chuột hay bắt sâu bọ)
thông cù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thông cù Tìm thêm nội dung cho: thông cù