Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cô run đum có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cô run đum:

Đây là các chữ cấu thành từ này: runđum

Dịch cô run đum sang tiếng Trung hiện đại:

刚玉 《矿物, 成分是三氧化二铝, 晶体, 有玻璃光泽, 硬度仅次于金刚石。红色透明的叫红宝石, 蓝色透明的叫蓝宝石, 是贵重的装饰品。刚玉可用作精密仪器的轴承, 也用作研磨材料。》
金刚砂 《不纯的碳化硅, 硬度仅次于金刚石, 质脆。工业上用做研磨材料。也叫钢砂。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cô

:cô kế (ước giá)
:cô gái, cô nương; ni cô
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
:cô tửu (bán)
:kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả)
:đông cô; ma cô
:đông cô; ma cô
: 
:đông cô; ma cô
:lạt cô (tôm)
:cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)
:cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)
:nuôi báo cô
:nuôi báo cô
:bột cô (chim cốt)
:bột cô (chim cốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: run

run:run rẩy
run𢟦:run sợ
run:run rẩy
run𢹈:run rẩy
run:run sợ
run:con run (con giun)
run𧑒: 

Gới ý 15 câu đối có chữ cô:

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương

Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

cô run đum tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cô run đum Tìm thêm nội dung cho: cô run đum