Cao su chống va đập cửa
Chữ 噱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噱, chiết tự chữ CƯỢC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噱:
噱
Pinyin: jue2, xue2;
Việt bính: coek3 kek3 koek6;
噱 cược
Nghĩa Trung Việt của từ 噱
(Động) Cười.(Danh) Tiếng cười to.
◎Như: lệnh nhân phát cược 令人發噱 làm bật cười.
(Danh) Cược đầu 噱頭: (1) Lời nói hoặc cử chỉ làm cho người khác buồn cười. (2) Mánh khóe, thủ đoạn.
(Tính) Làm cho buồn cười.
◎Như: ngận cược đầu 很噱頭 rất buồn cười.
cược, như "cược tiền, cược với nhau" (gdhn)
Nghĩa của 噱 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: CỰ
书
cười to; cười ồ; cười lớn tiếng。大笑。
可发一噱。
có thể cười lớn tiếng.
[xué]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CƯỢC
动
cười。笑。
Ghi chú: 另见jué
Từ ghép:
噱头
Số nét: 16
Hán Việt: CỰ
书
cười to; cười ồ; cười lớn tiếng。大笑。
可发一噱。
có thể cười lớn tiếng.
[xué]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CƯỢC
动
cười。笑。
Ghi chú: 另见jué
Từ ghép:
噱头
Chữ gần giống với 噱:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噱
| cược | 噱: | cược tiền, cược với nhau |

Tìm hình ảnh cho: 噱 Tìm thêm nội dung cho: 噱
