Chữ 噱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噱, chiết tự chữ CƯỢC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噱:

噱 cược

Đây là các chữ cấu thành từ này: 噱

噱

Chiết tự chữ 噱

Chiết tự chữ cược bao gồm chữ 口 豦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噱 cấu thành từ 2 chữ: 口, 豦
  • 口 khẩu
  • 豦
  • cược [cược]

    U+5671, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2, xue2;
    Việt bính: coek3 kek3 koek6;

    噱 cược

    Nghĩa Trung Việt của từ 噱

    (Động) Cười.

    (Danh)
    Tiếng cười to.
    ◎Như: lệnh nhân phát cược 令
    人發噱 làm bật cười.

    (Danh)
    Cược đầu 噱頭: (1) Lời nói hoặc cử chỉ làm cho người khác buồn cười. (2) Mánh khóe, thủ đoạn.

    (Tính)
    Làm cho buồn cười.
    ◎Như: ngận cược đầu 很噱頭 rất buồn cười.
    cược, như "cược tiền, cược với nhau" (gdhn)

    Nghĩa của 噱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 16
    Hán Việt: CỰ
    书
    cười to; cười ồ; cười lớn tiếng。大笑。
    可发一噱。
    có thể cười lớn tiếng.
    [xué]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: CƯỢC
    动
    cười。笑。
    Ghi chú: 另见jué
    Từ ghép:
    噱头

    Chữ gần giống 噱

    呤, 嗜, 嗔, 嗕, 嗖, 嗗, 嗘, 壉, 嗙, 嗚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噱 Tự hình chữ 噱 Tự hình chữ 噱 Tự hình chữ 噱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噱

    cược噱:cược tiền, cược với nhau
    噱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噱 Tìm thêm nội dung cho: 噱