Cao su chống va đập cửa
Chữ 菘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菘, chiết tự chữ TÙNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菘:
菘
Chiết tự chữ 菘
Pinyin: song1;
Việt bính: sung1;
菘 tùng
Nghĩa Trung Việt của từ 菘
(Danh) Một thứ rau cải, rất nhiều giống, hình như quả trứng để ngược, lá to, viền lá gợn sóng, mùa xuân ra hoa vàng, thường gọi là bạch thái 白菜 (Brassica rapa L. Chinensis Group.)tùng, như "tùng (bụi cây)" (gdhn)
Nghĩa của 菘 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TÙNG
rau cải trắng (nói trong sách cổ)。古书上指白菜。
Từ ghép:
菘菜
Số nét: 14
Hán Việt: TÙNG
rau cải trắng (nói trong sách cổ)。古书上指白菜。
Từ ghép:
菘菜
Chữ gần giống với 菘:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菘
| tùng | 菘: | tùng (bụi cây) |

Tìm hình ảnh cho: 菘 Tìm thêm nội dung cho: 菘
