Cao su chống va đập cửa

Chữ 菘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菘, chiết tự chữ TÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菘:

菘 tùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菘

Chiết tự chữ tùng bao gồm chữ 草 松 hoặc 艸 松 hoặc 艹 松 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菘 cấu thành từ 2 chữ: 草, 松
  • tháu, thảo, xáo
  • thông, tòng, tông, tùng
  • 2. 菘 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 松
  • tháu, thảo
  • thông, tòng, tông, tùng
  • 3. 菘 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 松
  • thảo
  • thông, tòng, tông, tùng
  • tùng [tùng]

    U+83D8, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: song1;
    Việt bính: sung1;

    tùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 菘

    (Danh) Một thứ rau cải, rất nhiều giống, hình như quả trứng để ngược, lá to, viền lá gợn sóng, mùa xuân ra hoa vàng, thường gọi là bạch thái (Brassica rapa L. Chinensis Group.)
    tùng, như "tùng (bụi cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 菘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sōng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: TÙNG
    rau cải trắng (nói trong sách cổ)。古书上指白菜。
    Từ ghép:
    菘菜

    Chữ gần giống với 菘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 菘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菘 Tự hình chữ 菘 Tự hình chữ 菘 Tự hình chữ 菘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菘

    tùng:tùng (bụi cây)
    菘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菘 Tìm thêm nội dung cho: 菘