Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bơm trong tiếng Việt:
["- I d. Dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí. Bơm chữa cháy. Chiếc bơm xe đạp (dùng để bơm bánh xe đạp).","- II đg. 1 Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng . Máy bơm nước. Bơm thuốc trừ sâu. Quả bóng bơm căng. Bơm xe (bơm bánh xe). 2 (thường nói bơm to, bơm phồng). Nói cho thành ra quá mức (hàm ý chê). Bơm phồng khó khăn."]Dịch bơm sang tiếng Trung hiện đại:
帮浦; 泵; 唧筒。抽 《吸。》bơm nước (bằng máy).
抽 水。
唧 《喷射(液体)。》
máy bơm nước.
唧筒。
注入 《泵入、灌入或流入。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bơm
| bơm | 泵: | cái bơm |
| bơm | 砭: | đầu chơm bơm |

Tìm hình ảnh cho: bơm Tìm thêm nội dung cho: bơm
