Từ: 属意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 属意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 属意 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔyì] chăm chú nhìn; hướng vào。意向专注于(某人或某事物)。
他兴趣转移后,不再属意诗文。
sau khi niềm đam mê của anh ấy thay đổi thì không màng đến thơ nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
属意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 属意 Tìm thêm nội dung cho: 属意