Từ: 花样滑冰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花样滑冰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花样滑冰 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāyàng huábīng] trượt băng nghệ thuật。以优美姿势在冰面上滑出规定图案、表演各种技巧的一项滑冰运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng
花样滑冰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花样滑冰 Tìm thêm nội dung cho: 花样滑冰