Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trấn quốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trấn quốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trấnquốc

Nghĩa trấn quốc trong tiếng Việt:

["- Ngôi chùa nằm trên bờ Hồ Tây Hà Nội có lịch sử lâu đời. Theo tấm bia dựng năm Dương Hòa thứ 5 (1639) thì chùa vốn tên là An Quốc, đến năm Hoằng Định 16 (1615) mới đổi tên là Trấn Quốc"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: trấn

trấn𤂪:trấn nước (dìm cho chết)
trấn:hoàn trấn (ngọc đeo tai)
trấn:trấn lột; trấn tĩnh
trấn:trấn lột; trấn tĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: quốc

quốc:tổ quốc
quốc:tổ quốc
quốc:tổ quốc
trấn quốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trấn quốc Tìm thêm nội dung cho: trấn quốc