Từ: 心理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心理:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 理

Nghĩa của 心理 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnlǐ] 1. tâm lý。人的头脑反映客观现实的过程,如感觉、知觉、思维、情绪等。
2. tâm lý; chỉ hoạt động tư tưởng, tình cảm của con người。泛指人的思想、感情等内心活动。
工作顺利就高兴,这是一般人的心理。
công việc thuận lợi thì vui mừng, đây là tâm lý chung của mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 
心理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心理 Tìm thêm nội dung cho: 心理