Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 必不可少 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必不可少:
Nghĩa của 必不可少 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì·bukěshǎo] 1. thiết yếu; không thể thiếu。绝对需要的。
食品是人人必不可少的。
thực phẩm là thứ không thể thiếu của con người.
2. cần; cần thiết; tuyệt đối cần。不达到某种目的就不能做成某种事情的。
食品是人人必不可少的。
thực phẩm là thứ không thể thiếu của con người.
2. cần; cần thiết; tuyệt đối cần。不达到某种目的就不能做成某种事情的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 少
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiểu | 少: | thiểu (nhỏ, ít); thiểu não |
| thẹo | 少: | một thẹo |
| thẻo | 少: | thẻo bánh, thẻo vải |
| thểu | 少: | thất thểu |
| thỉu | 少: | bẩn thỉu |
| xíu | 少: |

Tìm hình ảnh cho: 必不可少 Tìm thêm nội dung cho: 必不可少
