Từ: 必不可少 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必不可少:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 必不可少 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì·bukěshǎo] 1. thiết yếu; không thể thiếu。绝对需要的。
食品是人人必不可少的。
thực phẩm là thứ không thể thiếu của con người.
2. cần; cần thiết; tuyệt đối cần。不达到某种目的就不能做成某种事情的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 
必不可少 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 必不可少 Tìm thêm nội dung cho: 必不可少