Từ: nhắm mắt đưa chân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhắm mắt đưa chân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhắmmắtđưachân

Dịch nhắm mắt đưa chân sang tiếng Trung hiện đại:

冒险 《不顾危险地进行某种活动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhắm

nhắm𠁪:nhắm mà bắn
nhắm𠰃:nhắm rượu, nhắm nháp
nhắm𠲏:nhắm rượu, nhắm nháp
nhắm󰃴:nhắm rượu, nhắm nháp
nhắm:nhắm trúng đích
nhắm𥄮:nhắm mắt
nhắm𥆂: 
nhắm𪾮:nhắm mắt
nhắm𥈶: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt

mắt𬑉:con mắt; tai mắt
mắt:con mắt; tai mắt
mắt𪾺:con mắt; tai mắt
mắt𥉴:con mắt; tai mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: đưa

đưa𫯖:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa󰉊:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)
nhắm mắt đưa chân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhắm mắt đưa chân Tìm thêm nội dung cho: nhắm mắt đưa chân