Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhắm mắt đưa chân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhắm mắt đưa chân:
Dịch nhắm mắt đưa chân sang tiếng Trung hiện đại:
冒险 《不顾危险地进行某种活动。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhắm
| nhắm | 𠁪: | nhắm mà bắn |
| nhắm | 𠰃: | nhắm rượu, nhắm nháp |
| nhắm | 𠲏: | nhắm rượu, nhắm nháp |
| nhắm | : | nhắm rượu, nhắm nháp |
| nhắm | 恁: | nhắm trúng đích |
| nhắm | 𥄮: | nhắm mắt |
| nhắm | 𥆂: | |
| nhắm | 𪾮: | nhắm mắt |
| nhắm | 𥈶: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt
| mắt | 𬑉: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 眜: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𪾺: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𥉴: | con mắt; tai mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đưa
| đưa | 𫯖: | đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng |
| đưa | 拸: | đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng |
| đưa | : | đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng |
| đưa | 迻: | đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |

Tìm hình ảnh cho: nhắm mắt đưa chân Tìm thêm nội dung cho: nhắm mắt đưa chân
