Từ: 必要产品 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必要产品:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 必 • 要 • 产 • 品
Nghĩa của 必要产品 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìyàochǎnpǐn] sản phẩm tất yếu (sản phẩm do lao động cần thiết/tất yếu của người lao động sản xuất ra. Trái với "sản phẩm thặng dư")。由劳动者的必要劳动生产出来的产品(跟"剩余产品"相对)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 要
| eo | 要: | lưng eo |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
| éo | 要: | éo le; uốn éo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品