Từ: 仕塗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仕塗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仕 • 塗

sĩ đồ
Quan trường.Con đường làm quan.Cũng viết là
sĩ đồ
仕途 hay
sĩ lộ
仕路.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仕

sãi仕:sãi vãi
sãy仕: 
sè仕:sè sè; cay sè
sì仕:đen sì
sõi仕:sành sõi
sĩ仕:sĩ (công chức thời xưa)
sải仕:sải tay
sảy仕:sàng sảy
sẩy仕:sẩy tay, sẩy thai
sẻ仕:chim sẻ
sẽ仕:đi se sẽ
sễ仕:sễ xuống
sỡi仕:âm khác của sĩ
xoè仕: 
xảy仕:xảy ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塗

đồ塗:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
仕塗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仕塗 Tìm thêm nội dung cho: 仕塗