Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 心急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心急 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjí] nóng ruột; sốt ruột; nóng lòng sốt ruột。心里急躁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
心急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心急 Tìm thêm nội dung cho: 心急