Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鬏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬏, chiết tự chữ TU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬏:
鬏
Pinyin: jiu1;
Việt bính: cau1 zau1;
鬏
Nghĩa Trung Việt của từ 鬏
tu, như "tu (búi tó củ hành)" (gdhn)
Nghĩa của 鬏 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiū]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 19
Hán Việt: THU
bím tóc。(鬏儿)头发盘成的结。
Số nét: 19
Hán Việt: THU
bím tóc。(鬏儿)头发盘成的结。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬏
| tu | 鬏: | tu (búi tó củ hành) |

Tìm hình ảnh cho: 鬏 Tìm thêm nội dung cho: 鬏
