Từ: 手段 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手段:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 手 • 段

thủ đoạn
Bổn lĩnh, tài cán.Phương pháp và hành động (để đạt được một mục đích nào đó).Phương pháp bất chính, trò. ◇Ba Kim 巴金:
Toàn thế giới đích nhân đô bị tha môn dụng xảo diệu đích thủ đoạn khi phiến liễu
全世界的人都被他們用巧妙的手段欺騙了 (Hải đích mộng 海的夢, Nhị 二).

Nghĩa của 手段 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuduàn] 1. thủ đoạn; phương tiện; phương pháp。为达到某种目的而采取的具体方法。
2. mánh khoé。指待人处世所用的不正当的方法。
耍手段骗人。
dùng mánh khoé gạt người.
3. bản lĩnh; tài năng。本领;能耐。②③也说手腕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 段

đoàn段:đoàn (tên họ)
đoạn段:đoạn (sau đó); đoạn đường
手段 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手段 Tìm thêm nội dung cho: 手段