Nghĩa của 忌辰 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìchén] ngày kị; ngày giỗ。先辈去世的日子(旧俗这一天忌举行宴会或从事娱乐,所以叫忌辰)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌
| cạy | 忌: | lo cày cạy |
| cậy | 忌: | trông cậy, tin cậy |
| cữ | 忌: | cữ thịt (kiêng nhịn thịt) |
| kiêng | 忌: | kiêng khem, kiêng kị |
| kị | 忌: | kị huý, kiêng kị |
| kỵ | 忌: | kỵ huý, kiêng kỵ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辰
| thì | 辰: | thì thầm |
| thìn | 辰: | giờ thìn |
| thần | 辰: | tinh thần |

Tìm hình ảnh cho: 忌辰 Tìm thêm nội dung cho: 忌辰
