Từ: 忌辰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忌辰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 忌 • 辰

Nghĩa của 忌辰 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìchén] ngày kị; ngày giỗ。先辈去世的日子(旧俗这一天忌举行宴会或从事娱乐,所以叫忌辰)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy忌:lo cày cạy
cậy忌:trông cậy, tin cậy
cữ忌:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng忌:kiêng khem, kiêng kị
kị忌:kị huý, kiêng kị
kỵ忌:kỵ huý, kiêng kỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辰

thì辰:thì thầm
thìn辰:giờ thìn
thần辰:tinh thần
忌辰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忌辰 Tìm thêm nội dung cho: 忌辰