Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海盐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海盐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海盐 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiyán] muối biển; muối。用海水晒成或熬成的盐,是主要的食用盐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
海盐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海盐 Tìm thêm nội dung cho: 海盐