Từ: 忠勇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忠勇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忠勇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngyǒng] trung dũng; trung thành dũng cảm。忠诚而勇敢。
忠勇的战士
chiến sĩ trung dũng; chiến sĩ trung thành dũng cảm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠

trung:trung hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng
忠勇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忠勇 Tìm thêm nội dung cho: 忠勇