Từ: 膏药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膏药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膏药 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāo·yao] thuốc cao; thuốc dán。一种中药外用药,用植物油加药熬炼成膏,涂在布、纸或皮的一面,可以较长时间地贴在患处,用来治疮疖、消肿痛等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
膏药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膏药 Tìm thêm nội dung cho: 膏药