Từ: 东昌纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东昌纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东昌纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngchāngzhǐ] giấy bản (loại giấy bản dùng để dán cửa sổ)。毛头纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昌

xương:xương thịnh (phát đạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
东昌纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东昌纸 Tìm thêm nội dung cho: 东昌纸