Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鐏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐏, chiết tự chữ TỖN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鐏:

鐏 tỗn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐏

Chiết tự chữ tỗn bao gồm chữ 金 尊 hoặc 釒 尊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐏 cấu thành từ 2 chữ: 金, 尊
  • ghim, găm, kim
  • nhôn, ton, tun, tôn
  • 2. 鐏 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 尊
  • kim, thực
  • nhôn, ton, tun, tôn
  • tỗn [tỗn]

    U+940F, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zun1;
    Việt bính: zyun3;

    tỗn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐏

    (Danh) Dưới cán binh khí (kích, qua, mâu, ...) bịt đồng tròn như đầu dùi gọi là tỗn .

    Chữ gần giống với 鐏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

    Dị thể chữ 鐏

    𨱔,

    Chữ gần giống 鐏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐏 Tự hình chữ 鐏 Tự hình chữ 鐏 Tự hình chữ 鐏

    鐏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐏 Tìm thêm nội dung cho: 鐏