Từ: 自圆其说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自圆其说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自圆其说 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìyuánqíshuō] tự bào chữa; vo tròn cho kín kẽ。使自己的论断或谎话没有破绽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
自圆其说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自圆其说 Tìm thêm nội dung cho: 自圆其说