Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 转写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转写:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转写 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnxiě] truyền; phát。常用于发表或传送更为无形的新闻条目的机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả
转写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转写 Tìm thêm nội dung cho: 转写