Từ: 季候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 季候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 季候 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìhòu]
mùa; tiết。季节。
隆冬季候。
tiết đông; rét đậm (thời kỳ rét nhất trong mùa đông).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
季候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 季候 Tìm thêm nội dung cho: 季候