Chữ 蘿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘿, chiết tự chữ LA, LÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘿:

蘿 la

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蘿

蘿

Chiết tự chữ 蘿

Chiết tự chữ la, lá bao gồm chữ 草 羅 hoặc 艸 羅 hoặc 艹 羅 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘿 cấu thành từ 2 chữ: 草, 羅
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 羅 la, là
  • 2. 蘿 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 羅
  • 艸 tháu, thảo
  • 羅 la, là
  • 3. 蘿 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 羅
  • 艹 thảo
  • 羅 la, là
  • la [la]

    U+863F, tổng 22 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 萝;
    Pinyin: luo2;
    Việt bính: lo4;

    蘿 la

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘿

    (Danh) Nữ la 女蘿 một loài nấm.

    (Danh)
    La bặc 蘿菔 rau cải.
    § Cũng viết là la bặc 蘿菔, la bặc 蘿蔔, lô bặc 蘆菔.
    ◎Như: hồng la bặc 紅蘿蔔 củ cà rốt.

    lá, như "lá cây" (vhn)
    la, như "la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)" (btcn)

    Chữ gần giống với 蘿:

    蘸, 蘼, 蘽, 蘿, 虀,

    Dị thể chữ 蘿

    萝,

    Chữ gần giống 蘿

    菒, 菏, 菃, 菄, 菅, 菆, 菇, 菈, 菉, 菊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘿 Tự hình chữ 蘿 Tự hình chữ 蘿 Tự hình chữ 蘿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘿

    la蘿:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
    lá蘿:lá cây
    蘿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘿 Tìm thêm nội dung cho: 蘿