Cao su chống va đập cửa

Từ: 忠言逆耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忠言逆耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忠言逆耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngyánnìěr] nói thật mất lòng; lời thật mất lòng。诚恳劝告的话,往往让人听起来不舒服。
良药苦口利于病,忠言逆耳利于行。
thuốc đắng giã tật, sự thật mất lòng; thuốc hay đắng miệng trị được bệnh, lời ngay chướng tai lợi cho việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠

trung:trung hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
忠言逆耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忠言逆耳 Tìm thêm nội dung cho: 忠言逆耳