Cao su chống va đập cửa

Từ: 忠厚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忠厚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忠厚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōnghòu] trung hậu。忠实厚道。
忠厚长者
trưởng lão trung hậu
待人忠厚
ăn ở trung hậu; đối xử trung hậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠

trung:trung hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu
忠厚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忠厚 Tìm thêm nội dung cho: 忠厚