Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蒓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒓, chiết tự chữ DÚT, THUẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒓:
蒓
Chiết tự chữ 蒓
Chiết tự chữ dút, thuần bao gồm chữ 草 純 hoặc 艸 純 hoặc 艹 純 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蒓 cấu thành từ 2 chữ: 草, 純 |
2. 蒓 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 純 |
3. 蒓 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 純 |
Pinyin: chun2;
Việt bính: seon4;
蒓 thuần
Nghĩa Trung Việt của từ 蒓
§ Cũng như thuần 蓴.
dút, như "rau dút (rau rút)" (gdhn)
thuần, như "thuần (rau rút)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蒓:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒓
| dút | 蒓: | rau dút (rau rút) |
| thuần | 蒓: | thuần (rau rút) |

Tìm hình ảnh cho: 蒓 Tìm thêm nội dung cho: 蒓
