Chữ 蒓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒓, chiết tự chữ DÚT, THUẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒓:

蒓 thuần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒓

Chiết tự chữ dút, thuần bao gồm chữ 草 純 hoặc 艸 純 hoặc 艹 純 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒓 cấu thành từ 2 chữ: 草, 純
  • tháu, thảo, xáo
  • chuẩn, luồn, thuần, truy, đồn
  • 2. 蒓 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 純
  • tháu, thảo
  • chuẩn, luồn, thuần, truy, đồn
  • 3. 蒓 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 純
  • thảo
  • chuẩn, luồn, thuần, truy, đồn
  • thuần [thuần]

    U+8493, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chun2;
    Việt bính: seon4;

    thuần

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒓


    § Cũng như thuần
    .

    dút, như "rau dút (rau rút)" (gdhn)
    thuần, như "thuần (rau rút)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蒓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蒓

    , ,

    Chữ gần giống 蒓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒓 Tự hình chữ 蒓 Tự hình chữ 蒓 Tự hình chữ 蒓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒓

    dút:rau dút (rau rút)
    thuần:thuần (rau rút)
    蒓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒓 Tìm thêm nội dung cho: 蒓