Từ: 快要 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快要:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快要 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàiyào]
sắp; định; gần; suýt。表示在很短的时间以内就要出现某种情况。
开水快要用完了,再烧一壶去。
nước sôi dùng gần hết rồi, đun thêm một ấm nữa đi.
国庆节快要到了。
ngày quốc khánh sắp đến rồi.
她长得快要跟妈妈一样高了。
cô ta lớn lên, cao gần bằng mẹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo
快要 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快要 Tìm thêm nội dung cho: 快要